Tổng quan

KPI và công việc cần chú ý

Công việc cá nhân

Kỳ KPI đang chọn · KPI, lịch và đầu việc quan trọng

KPI của tôi

Đã duyệt, dự kiến và cơ cấu G1–G3

Tháng · đã duyệt0Dự kiến 0
Quý0Dự kiến 0
Năm học0Dự kiến 0
Tiến độ KPI tháng0%
0điểm A

Lịch hôm nay

Việc cần chú ý

Trợ lý kê khai KPI tháng · việc cần làm, hạn hoàn thành và lối tắt kê khai

Coi thi – Chấm thi: Lớp thuộc kế hoạch năm học (có lớp hành chính, học phần do Khoa đảm nhiệm): phụ trách giảng dạy nhóm tổng hợp, kê khai giờ chuẩn cuối năm học. TCCT, TT2, tốt nghiệp, tuyển sinh: giảng viên tự kê khai tại Hoạt động chuyên môn khác → Coi thi/Chấm thi theo định mức; không kê khai trùng số giờ đã được nhóm tổng hợp.

Nhiệm vụ đang thực hiện

Theo dõi các mốc trên một trục thời gian chung của năm học.

Công việc được giao

Công việc đột xuất/khác, học ngắn hạn và công tác được kê khai tại một nơi.

Hôm nay

Lịch và công việc hôm nayTổng hợp Lịch Học viện, khoa, trực, giờ giảng và công việc cần chú ý.
Ngày maiChuẩn bị trước các nội dung chính.

Thông báo

Ưu tiên việc cần xử lý; các cập nhật thông thường được giữ gọn.

QUẢN LÝ ĐƠN VỊ

Quản lý công việc

Theo dõi công việc, nhiệm vụ năm học, tiến độ, văn bản và trạng thái cán bộ trong một không gian điều hành; phê duyệt vẫn tập trung tại Cần phê duyệt.

Lịch cá nhân

Mặc định xem theo tuần; mỗi ngày chia 3 buổi Sáng – Chiều – Tối và chỉ hiển thị công việc liên quan đến cá nhân.

Dạy ngoài cơ sở: dạy tại Cơ sở 3, TP. Hồ Chí Minh hoặc địa phương vẫn kê khai Giờ giảng; sau đó dùng Báo vắng dạy ngoài cơ sở để xác nhận vắng tại Khoa. Báo vắng chỉ phục vụ quân số, luôn có KPI = 0 và được liên kết với đúng buổi giảng đã kê khai.
Chế độ xem
Mốc xem

Môn học theo nhóm chuyên môn

Danh mục nền dùng chung khi mở lớp học phần; cấu phần mặc định được kế thừa tự động.

Môn họcNhóm chuyên môn phụ tráchPhạm vi đào tạoTín chỉSố tiếtCấu phần mặc địnhTrạng tháiThao tác

Lớp hành chính

Danh mục lớp ổn định theo khóa, loại hình đào tạo, chương trình và cơ sở quản lý.

Mã lớpTên lớp/khóaPhạm vi đào tạoCơ sở/địa điểmQuy môTrạng tháiThao tác

Lớp học phần

Nhập nhanh nhiều lớp theo năm học và học kỳ; cấu phần và số tiết được kế thừa từ cấu trúc môn học.

Môn họcLớpKỳ họcNhóm chuyên mônSĩ sốCấu phầnTrạng tháiThao tác

Giảng viên mời/phối hợp

Danh mục dùng lại khi phân công giảng dạy. Hồ sơ không tạo tài khoản, không tính quân số, không sinh lịch cá nhân và không tham gia KPI/PL1.

Đang cộng tác0Hồ sơ có thể phân công
Trong Học viện0Giảng viên từ đơn vị khác
Ngoài Học viện0Chuyên gia, giảng viên bên ngoài
Đang được phân công00 tiết đã phân
Giảng viênĐơn vị / loạiChuyên mônLiên hệPhân côngTrạng tháiThao tác
Chưa có giảng viên mời/phối hợp.

Bảng cân đối phân công dự kiến

Đối chiếu định mức giờ giảng theo chức danh và phân bố theo loại hình, cơ sở, địa điểm, loại chương trình.

Giảng viênChức danhĐịnh mứcĐã phânTrong bộ lọcChênh lệchGiờ KPI dự kiếnPhân bố đào tạoTrạng thái

Phân công giảng viên

Phân công nhanh giảng viên trong Khoa hoặc giảng viên mời/phối hợp; giảng viên mời chỉ ghi nhận khối lượng, không tham gia lịch giảng, quân số hoặc KPI.

Môn/lớpCấu phầnGiảng viênVai tròDự kiếnNgười duyệtTrạng tháiThao tác
Giảng viên mời/phối hợpKhông sinh lịch giảng; số tiết thực hiện mặc định bằng số tiết phân công và không đi vào KPI/quân số của Khoa.
Môn/lớpCấu phầnGiảng viên mờiĐơn vịLoạiPhân côngMặc định thực hiệnTrạng tháiThao tác
Chưa có giảng viên mời/phối hợp.

Giờ giảng của tôi

Nhập nhanh theo số giờ học của Học viện: Giờ 1–5 Sáng, 6–10 Chiều, 11–15 Tối; không quy đổi sang giờ đồng hồ.

Dạy ngoài cơ sở: vẫn kê khai giờ giảng bình thường. Sau khi có buổi giảng, bấm Báo vắng ngoài cơ sở và chọn chính buổi đó; hệ thống không yêu cầu nhập lại thời gian. Báo vắng chỉ phục vụ quân số, luôn có KPI = 0. Mỗi cơ sở giảng dạy được hiển thị bằng một màu nhận diện riêng.
Xem giải thích đầy đủ và ví dụ
Cách kê khai

Nhập theo số Giờ học của Học viện, không quy đổi sang giờ đồng hồ: Giờ 1–5 buổi sáng, Giờ 6–10 buổi chiều, Giờ 11–15 buổi tối. Ví dụ dạy từ Giờ 1 đến Giờ 3 được ghi nhận 3 giờ giảng.

Xác nhận theo tháng

Giờ giảng thông thường được tổng hợp và xác nhận theo bảng tháng. Giờ gối chỉ tính KPI cho tháng 8 của năm học tương ứng.

Minh chứng theo lớp học

Mỗi lớp sử dụng minh chứng PDF gồm: sổ đầu bài nộp 01 lần tại một buổi giảng bất kỳ của lớp; các đề xuất, quyết định hoặc tài liệu liên quan nếu có. Không yêu cầu tải lại cùng một minh chứng cho từng buổi.

Rà soát giờ giảngĐối chiếu số tiết đã kê khai với phân công; chỉ ra các buổi cần kiểm tra, không tự kết luận buổi nào kê khai sai.
Đang kiểm tra…
Đang rà soát dữ liệu giờ giảng…

Tiến độ giảng dạy

Theo dõi theo lớp học phần và cấu phần. Giờ gối chỉ tính vào tiến độ chính thức sau khi được xác nhận.

Đang tải tiến độ giảng dạy...

Công việc được giao

Ghi nhận các công việc đột xuất/khác không được kê khai tại Văn bản công tác; đồng thời quản lý Học ngắn hạn và Công tác.

Văn bản mẫu

Kho mẫu Word/Excel dùng chung. Tải trực tiếp tệp gốc để sử dụng.

Tên mẫuLoạiPhiên bảnCập nhậtTệpThao tác
Đang tải...
🔒 Chỉ lưu văn bản không thuộc bí mật nhà nước và được phép phổ biến. Xem nguyên tắc
“Không mật” không đồng nghĩa “công khai”. Mỗi văn bản phải xác định đúng phạm vi xem; không tải lên tài liệu Mật, Tối mật, Tuyệt mật hoặc nội dung chưa được phép chia sẻ.

Đăng ký và phê duyệt nghỉ

Trưởng khoa phê duyệt đơn của giảng viên; đơn của Trưởng khoa chuyển cấp trường.

Người nghỉThời gianLoại nghỉLý do/bàn giaoNgười duyệtTrạng tháiThao tác

Ghi nhận vi phạm

Phân quyền theo nhóm chuyên môn và nguồn xác định.

Bảng điểm vi phạm

Mức trừ hiện hành được lấy từ bộ chính sách KPI đang áp dụng.

Hành vi vi phạmMức trừ/lầnCách tính
Tổng hợp Kvp theo giảng viênKvp được trừ riêng; Ktcc giữ ở mức 30 điểm.
Giảng viênKtccNội bộBên ngoàiTổng Kvp

Nhiệm vụ theo tiến độ

Theo dõi tiến độ lũy kế, báo cáo tháng, KPI tạm tính và các mốc của nhiệm vụ trong một không gian thống nhất.

Hoạt động chuyên môn khác

Kê khai hoạt động có định mức theo lần, buổi, bài, đề, sản phẩm hoặc kết quả.

Giảng viênNhómHoạt độngNgàyGiờ gốcGiờ KPINgười duyệtTrạng tháiThao tác

Coi thi – Chấm thi

Quản lý riêng nghiệp vụ coi thi và chấm thi. Dữ liệu KPI vẫn sử dụng nguồn hoạt động hiện có.

Hướng dẫn kê khai: Các lớp thuộc kế hoạch năm học (có lớp hành chính, học phần do Khoa đảm nhiệm) do phụ trách giảng dạy nhóm tổng hợp giờ chuẩn vào cuối năm học. TCCT, TT2, tốt nghiệp và tuyển sinh do giảng viên kê khai tại Hoạt động chuyên môn khác → Coi thi/Chấm thi. Đây là trang quản lý phân công và tổng hợp, không phải biểu mẫu giảng viên tự kê khai. Các dòng “KPI · chỉ xem” không xóa/sửa tại bảng này; cần vào Hoạt động chuyên môn khác và thực hiện đúng quy trình hồ sơ. Kiểm tra để không kê khai trùng.

Danh sách xem và phê duyệt KPI

Danh sách được nhóm theo giảng viên. Riêng G1 giảng dạy, bảng giờ tháng được nhóm tiếp theo lớp để theo dõi tổng số buổi/tiết/giờ và có thể xác nhận cả lớp hoặc mở từng buổi để xác nhận riêng.

Nguyên tắc: cột Nhóm là nhóm KPI G1/G2/G3, không phải nhóm chuyên môn. Giờ dạy thay/vượt kế hoạch vẫn thuộc G1 – Giảng dạy; lý do đặc biệt chỉ hiển thị khi mở chi tiết từng buổi, không dùng làm tên công việc chính.
Dự kiến / đang thực hiện0
Chờ phê duyệt0
Đã duyệt0
Đã trả lại / từ chối0
Tổng hồ sơ trong phạm vi0
Đã chọn 0 hồ sơ
Giảng viênLoạiNhóm KPICông việcThời gianKhối lượngMinh chứngKPI dự kiến / ghi nhậnTrạng tháiThao tác

Chi tiết phê duyệt đơn lẻ

Giữ lại dạng thẻ chi tiết để kiểm tra sâu. Các hồ sơ đang chờ ở đây đồng thời phải xuất hiện trong bảng tổng hợp phía trên.

Coi thi – Chấm thi theo bảng kê

Nhóm theo phụ trách giảng dạy và nhóm chuyên môn; có thể chọn duyệt hoặc trả lại từng dòng.

KPI CÁ NHÂN

KPI của tôi

Quản lý KPI theo tháng, quý và năm học; theo dõi chi tiết từng công việc đã duyệt, đang chờ và dự kiến.

Tôi đang ở đâu?

Kỳ đang chọn

Đã duyệt0Dự kiến 0
0507090100
Mức tham chiếu—Đang tải A/B/C.

Cơ cấu KPI

Bấm nhóm để lọc chi tiết công việc.

0điểm A

Chi tiết KPI theo công việc

Một nguồn công việc, hai phụ lục tổng hợp. Bản dự kiến có cả hồ sơ chưa duyệt, được phân biệt rõ trên bảng.

Nguồn số liệu
Kéo ngang trong bảng khi cần · tiêu đề được giữ khi cuộn
NgàyNhómCông việc / sản phẩmSố tiếtHình thứcHS giờ chuẩnGiờ chuẩnHS HCGiờ HC tương đươngĐiểm ABCTrạng thái / Minh chứng

Định mức và chức trách đang áp dụng

Thông tin chỉ đọc từ phân công và chính sách đã được phê duyệt.

Đang tải dữ liệu...

Diễn biến KPI

Theo dõi rõ KPI từng tháng và tổng hợp theo quý trong năm học. Bấm vào tháng hoặc quý để xem đúng kỳ.

Điểm A đã tínhDự kiến kỳ đang chọnNgưỡng phân loại

Cơ hội hoàn thành KPI

Từ khoảng cách hiện tại tới mục tiêu, theo dõi các khoản có thể hoàn thành hoặc đang chờ ghi nhận theo từng nhóm G1, G2, G3.

Quản lý định mức & chức trách/chuyên trách

Quản lý giảm định mức giảng dạy và các chức trách/chuyên trách có định mức giờ hành chính theo kỳ. Chức trách bổ sung chỉ mô tả phần việc cụ thể, không tự cộng KPI lần hai.

Giảng viênChức danhĐM giảng gốcĐM sau giảmG3 định kỳ/thángSố chức tráchThao tác

Quản lý người dùng và phân quyền

Vai trò xác định quyền; Trưởng khoa chính thức và Nhóm chuyên môn phụ trách xác định trách nhiệm lâu dài.

Người dùngChức vụVai trò / trách nhiệmNhóm chuyên mônTrạng tháiĐăng nhập cuốiThao tác

Nhóm chuyên môn

Quản lý danh mục nhóm; lãnh đạo và Phụ trách giảng dạy được thiết lập tại Người dùng và phân quyền.

Mã nhómTên nhómLãnh đạo phụ tráchPhụ trách giảng dạyTrạng tháiThao tác

Ủy quyền và chuyển giao phê duyệt

Ủy quyền chỉ tạm thời; chuyển giao chỉ đổi các hồ sơ hiện có được chọn. Trách nhiệm lâu dài được thiết lập tại Người dùng và phân quyền.

Danh sách ủy quyền

Người nhận được xử lý thay trong thời hạn; người xử lý gốc của hồ sơ không thay đổi.

Người ủy quyềnNgười nhậnPhạm viHiệu lựcLý doTrạng tháiThao tác

Lịch sử chuyển giao

Chọn cụ thể hồ sơ đang chờ để đổi người xử lý của chính hồ sơ đó; không thay đổi người phụ trách các hồ sơ phát sinh sau này.

Thời điểmNgười cũ → người mớiPhạm viHồ sơLý doNgười thực hiện

Danh mục và chính sách KPI

Tra cứu danh mục quy đổi, thưởng, phạt và vi phạm theo từng năm học; việc chỉnh sửa được kiểm soát theo phiên bản và phân quyền.

Mã chỉ phục vụ quản trị, import và tích hợp; giao diện nghiệp vụ mặc định hiển thị tên tiếng Việt.

Các bộ chính sách theo năm học

Chỉ bản dự thảo được sửa. Bản đã khóa được giữ nguyên và dùng để đối chiếu kết quả.

Năm học / phiên bảnTên bộ chính sáchHiệu lựcQuy đổiThưởng/phạtVi phạmTrạng tháiThao tác

Danh mục quy đổi

Mức giờ và công thức được quản lý trong bộ chính sách đã chọn.

Mã kỹ thuậtHoạt độngNhóm hoạt độngNhóm điểm APhương thứcMức quy đổiNguồn/căn cứTrạng tháiThao tác

Tiêu chí thưởng và phạt

Danh mục được thống nhất từ đầu năm học; phiếu áp dụng cụ thể vẫn phải được phê duyệt.

Mã kỹ thuậtLoạiTiêu chíĐiểm gốcHệ sốGiới hạnPhê duyệtThao tác

Tiêu chí vi phạm

Mức điểm trừ được khóa theo bộ chính sách; bản ghi vi phạm lưu lại mức điểm tại thời điểm xác nhận.

Mã kỹ thuậtNhómHành viMức độĐiểm trừTối đa/thángCăn cứThao tác

Yêu cầu điều chỉnh dữ liệu

Dữ liệu đã gửi, đã duyệt hoặc đã khóa không sửa trực tiếp; người dùng gửi yêu cầu kèm lý do và phạm vi ảnh hưởng.

Thời gianNgười đề nghịĐối tượngYêu cầuẢnh hưởngLý doTrạng tháiThao tác

Bảo trì hệ thống

Thiết lập trạng thái vận hành an toàn cho hệ thống. Chế độ Chỉ xem cho phép người dùng tiếp tục tra cứu dữ liệu nhưng khóa toàn bộ thao tác làm thay đổi dữ liệu.

Đang kiểm tra
Trạng thái hiện tại Đang kiểm tra Hệ thống đang đọc cấu hình bảo trì hiện hành.
Khuyến nghị thao tác Nên chuyển sang Chỉ xem trước khi cập nhật Chỉ dùng Khóa toàn bộ khi cần migration CSDL, phục hồi dữ liệu hoặc thay đổi cấu trúc lớn.
Thời điểm bắt đầu—Hệ thống đang hoạt động bình thường.
Quy trình khuyến nghị
  1. Chuyển sang Chỉ xem để ổn định thao tác người dùng.
  2. Sao lưu CSDL và mã nguồn trước khi cập nhật.
  3. Nếu có migration hoặc can thiệp cấu trúc, chuyển sang Khóa toàn bộ.
  4. Cập nhật, kiểm thử bằng tài khoản SYSTEM_ADMIN và rà soát nhật ký lỗi.
  5. Chuyển lại Chỉ xem để kiểm tra cuối, sau đó mới mở Hoạt động bình thường.

Lưu trữ dữ liệu Cloudflare R2

R2 là kho chính; hosting giữ cache/vùng tạm. Google Drive và file local cũ vẫn đọc được trong giai đoạn chuyển đổi.

Đang kiểm tra

Cấu hình R2

Khóa bí mật chỉ đặt trong .env, không nhập trên giao diện.

  1. Tạo bucket R2 private.
  2. Tạo API token Object Read & Write chỉ cho bucket KPI.
  3. Điền R2_ACCOUNT_ID, R2_BUCKET, R2_ACCESS_KEY_ID, R2_SECRET_ACCESS_KEY.
  4. Đặt EVIDENCE_PROVIDER=R2 và DOCUMENT_STORAGE_DRIVER=R2.
  5. Kiểm tra kết nối trước khi migrate dữ liệu cũ.

Không xóa dữ liệu Google Drive trong quá trình migrate; hệ thống giữ Drive File ID để đối chiếu.

Chuyển dữ liệu cũ sang R2

Mỗi lần xử lý tối đa 10 tệp mặc định. Tệp nguồn Google Drive/local không bị xóa.

—

Hàng đợi đồng bộ minh chứng

Theo dõi các tệp đang chờ, đang thử lại hoặc đồng bộ lỗi. Tệp đã đồng bộ thành công được chuyển sang Google Drive; bản staging được giữ tạm theo thời gian lưu dự phòng rồi hệ thống tự dọn.

—
TệpNgười tảiTrạng tháiLần thửCập nhậtLỗi gần nhấtThao tác
Đang tải...

Lịch Khoa

Hàng là ngày, cột là giảng viên; tổng hợp giảng dạy, vắng, công tác, lịch Khoa/Học viện và lịch trực.

Quân số thực tế: nếu cùng buổi vừa có Giờ giảng vừa có Công tác/Vắng, hệ thống ưu tiên Vắng và không cộng người đó vào Lớp. Thống kê Lớp/Vắng luôn bám theo danh sách giảng viên đang được lọc trên màn hình.

Lịch Học viện

Hiển thị Lịch tuần Học viện, người Khoa được cử và kết quả điểm danh thực tế sau hoạt động.

NgàyBuổi / GiờNội dungThành phần theo lịch Học việnĐịa điểmKhoa tham gia

Quản lý lịch công tác

Quản lý Lịch Khoa, Lịch Học viện, phân công người tham gia, trạng thái công tác và phân công trực theo phạm vi quyền.

Lịch công tác đơn vị theo ngày

Tổng hợp công việc của cán bộ trong phạm vi quản lý.

Cán bộNhómBuổi sángBuổi chiềuBuổi tốiTrạng thái

Lịch tuần Học viện

Import Word/Excel, hiệu chỉnh sự kiện và cử người của Khoa tham gia. Sự kiện gốc chỉ lưu một lần.

TuầnTệp nguồnSự kiệnNgười nhậpTrạng tháiThao tác

Hoạt động trong tuần

Đánh dấu hoạt động Khoa cần tham gia, cử người và điểm danh thực tế; có thể thêm, sửa hoặc xóa sau import.

Ngày/giờNội dungThành phần nguồnKhoa tham giaThao tác

Lịch công tác khoa

Tạo cuộc họp, chọn người cần tham dự và theo dõi xác nhận. Có thể bổ sung các cuộc họp đã diễn ra để chuẩn hóa lịch và KPI.

Ngày/buổiNội dungThời gian, địa điểmThành phầnXác nhậnTrạng tháiThao tác

Trạng thái công tác dài hạn

Quản lý đi học, nghỉ chế độ, thực tế, luân chuyển, công tác dài ngày và giảng dạy tại Cơ sở 3.

Không sẵn sàng Sẵn sàng một phần Làm việc tại địa điểm khác
Giảng viênTrạng tháiThời gian áp dụngMức độ sẵn sàngÁp dụng KPIĐịa điểm/ghi chúTrạng tháiThao tác

Phân công lịch trực

Lịch có hiệu lực ngay khi lưu; có thể điều chỉnh thường xuyên, không khóa. Riêng combobox Trực Khoa hiển thị tên giảng viên kèm tổng số lượt đã phân công trong năm học hiện hành (tháng 8–6) để hỗ trợ cân đối.

NgàyTrực lãnh đạo KhoaTrực Khoa
Tên (số lượt trong năm học)
Trực ban Học việnTrực lãnh đạo Học việnCa trựcĐịa điểmGhi chúCảnh báo
KẾ HOẠCH VÀ PHÊ DUYỆT

Quản lý KPI cá nhân

Theo dõi KPI của cán bộ, giảng viên trong Khoa; mặc định mở theo kỳ báo cáo tháng hiện tại.

Phân bố KPI

Điểm A được tính tự động; B - Chất lượng và C - Tiến độ được xác nhận theo từng khoản công việc. D áp dụng riêng cho lãnh đạo.

Tình trạng dữ liệu

Ưu tiên rà soát các hồ sơ chưa có dữ liệu hoặc còn ít hồ sơ hoàn thành.

Danh sách KPI cá nhân

Mặc định hiển thị theo nhóm lãnh đạo phụ trách; có thể chuyển sang toàn Khoa hoặc nhóm khác. Mở rộng từng cán bộ để xem KPI hiện tại, dự kiến, G1/G2/G3 và tình trạng dữ liệu. Phê duyệt vẫn thực hiện tại “Cần phê duyệt”.

Cán bộNhómĐiểm ADự kiến AMức hiện tạiChờ ghi nhậnTrạng thái
KẾ HOẠCH VÀ PHÊ DUYỆT

Quản lý kỳ báo cáo

Điều hành toàn bộ vòng đời kỳ KPI: mở kê khai, xử lý hồ sơ, điều chỉnh dữ liệu, chốt kết quả và lưu lịch sử.

Kỳ báo cáo cá nhân và tập thểMỗi phân hệ có cửa sổ kê khai/xử lý riêng. KPI tập thể dùng cùng kỳ thời gian nhưng được quản lý độc lập với KPI cá nhân.
KẾ HOẠCH VÀ PHÊ DUYỆT

KPI đơn vị

Rà soát dữ liệu nguồn, chuẩn hóa nội dung, phân loại Trục 1–4 và xác nhận kết quả trước khi khai thác tại Báo cáo.

Kết quả các Trục

Theo dõi điểm dự kiến, mức hoàn thiện A/B/C và mở trực tiếp từng Trục để rà soát.

Quy trình xử lý dữ liệu

KPI đơn vị là nơi rà soát và xác nhận dữ liệu; Báo cáo chỉ khai thác kết quả đã chuẩn hóa.

1Dữ liệu nguồnHiển thị cả dữ liệu đã duyệt và chờ duyệt; chỉ dữ liệu đã duyệt được tính điểm chính thức.
2Rà soát & phân loạiChuẩn hóa tên báo cáo, xác nhận Trục hoặc loại khỏi KPI đơn vị.
3Đánh giá kết quảLãnh đạo xác nhận A, tiến độ B, chất lượng C và điểm nhiệm vụ.
4Chốt & khai thácPhê duyệt kết quả; mục Báo cáo chỉ lọc, tổng hợp và xuất dữ liệu.

Báo cáo, thống kê

Lọc, tổng hợp và xuất kết quả từ dữ liệu đã được rà soát tại các phân hệ nghiệp vụ; không chỉnh sửa hoặc phân loại dữ liệu tại đây.

Nhiệm vụ năm học (PL1–PL11)

Xây dựng và theo dõi kế hoạch nhiệm vụ đầu năm theo từng phụ lục.

Khối lượng công việc dự kiến
Giờ giảng chuẩn0Định mức: 270 giờ
Công việc quy đổi0giờ KPI dự kiến
G3 định kỳ0theo phân công đang có hiệu lực
Tổng tính KPI0/ 1.760 giờ
Còn thiếu dự kiến0giờ KPI
Tổng quan theo phụ lục

Quản lý kế hoạch nhiệm vụ năm học

Thiết lập mốc chung của đợt, rà soát kế hoạch, phê duyệt và xuất các phụ lục tổng hợp.

Giảng viênPhụ lục/LoạiNhiệm vụNhómNgười xử lýTrạng tháiThao tác

Thông tin tài khoản

Vai trò và nhóm chuyên môn hiện tại

Đổi mật khẩu cá nhân

Sau khi đổi, hệ thống yêu cầu đăng nhập lại

Nhật ký hệ thống

Các thao tác nghiệp vụ quan trọng và can thiệp của Super Admin

Thời gianNgười thực hiệnHành độngĐối tượngLý do