Quy trình
Phân quyền theo từng hồ sơ
- Phân công đầu nămPhó Trưởng khoa phân công lớp cho giảng viên thuộc nhóm; cấp trên phân công cho lãnh đạo khoa.
- Kê khai hằng thángGiảng viên nhập giờ thực tế của lớp đã được phân công, hoạt động khác và kết quả mốc.
- Phê duyệt không tự duyệtHệ thống xác định người duyệt theo vai trò, nhóm chuyên môn và phạm vi quản lý.
Chờ xử lý
Hồ sơ được giao cho tài khoản hiện tại
Một giảng viên có thể thuộc nhiều nhóm. Mỗi công việc chỉ có một nhóm chủ trì và một người phê duyệt chính.
Thông báo
Ưu tiên việc cần xử lý; các cập nhật thông thường được giữ gọn.
Lịch công tác cá nhân
Trên điện thoại ưu tiên danh sách theo ngày; giờ giảng giữ nguyên Giờ 1–15 theo quy định của trường.
Môn học theo nhóm chuyên môn
Danh mục nền dùng chung khi mở lớp học phần; cấu phần mặc định được kế thừa tự động.
| Môn học | Nhóm chuyên môn phụ trách | Phạm vi đào tạo | Tín chỉ | Số tiết | Cấu phần mặc định | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Lớp hành chính
Danh mục lớp ổn định theo khóa, loại hình đào tạo, chương trình và cơ sở quản lý.
| Mã lớp | Tên lớp/khóa | Phạm vi đào tạo | Cơ sở/địa điểm | Quy mô | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Lớp học phần
Nhập nhanh nhiều lớp theo năm học và học kỳ; cấu phần và số tiết được kế thừa từ cấu trúc môn học.
| Môn học | Lớp | Kỳ học | Nhóm chuyên môn | Sĩ số | Cấu phần | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Giảng viên mời/phối hợp
Danh mục dùng lại khi phân công giảng dạy. Hồ sơ không tạo tài khoản, không tính quân số, không sinh lịch cá nhân và không tham gia KPI/PL1.
| Giảng viên | Đơn vị / loại | Chuyên môn | Liên hệ | Phân công | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có giảng viên mời/phối hợp. | ||||||
Bảng cân đối phân công dự kiến
Đối chiếu định mức giờ giảng theo chức danh và phân bố theo loại hình, cơ sở, địa điểm, loại chương trình.
| Giảng viên | Chức danh | Định mức | Đã phân | Chênh lệch | Giờ KPI dự kiến | Phân bố đào tạo | Trạng thái |
|---|
Phân công giảng viên
Phân công nhanh giảng viên trong Khoa hoặc giảng viên mời/phối hợp; giảng viên mời chỉ ghi nhận khối lượng, không tham gia lịch giảng, quân số hoặc KPI.
| Môn/lớp | Cấu phần | Giảng viên | Vai trò | Dự kiến | Người duyệt | Trạng thái | Thao tác |
|---|
| Môn/lớp | Cấu phần | Giảng viên mời | Đơn vị | Loại | Phân công | Mặc định thực hiện | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có giảng viên mời/phối hợp. | ||||||||
Giờ giảng của tôi
Nhập nhanh trên lịch tuần theo số giờ học của trường: Giờ 1–5 buổi sáng, Giờ 6–10 buổi chiều, Giờ 11–15 buổi tối. Không quy đổi sang giờ đồng hồ. Giờ thông thường được xác nhận theo bảng tháng.
Tiến độ giảng dạy
Theo dõi theo lớp học phần và cấu phần. Giờ gối chỉ tính vào tiến độ chính thức sau khi được xác nhận.
Công việc do lãnh đạo khoa phân công
Công việc được nhập một lần tại đây rồi tự đồng bộ sang lịch cá nhân và lịch đơn vị; công việc nhiều giai đoạn chuyển sang Nhiệm vụ theo tiến độ.
Đăng ký và phê duyệt nghỉ
Trưởng khoa phê duyệt đơn của giảng viên; đơn của Trưởng khoa chuyển cấp trường.
| Người nghỉ | Thời gian | Loại nghỉ | Lý do/bàn giao | Người duyệt | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Ghi nhận vi phạm
Phân quyền theo nhóm chuyên môn và nguồn xác định.
Bảng điểm vi phạm
Mức trừ hiện hành được lấy từ bộ chính sách KPI đang áp dụng.
| Hành vi vi phạm | Mức trừ/lần | Cách tính |
|---|
| Giảng viên | Ktcc | Nội bộ | Bên ngoài | Tổng Kvp |
|---|
Nhiệm vụ theo tiến độ
Theo dõi nhiệm vụ đã phê duyệt trong kế hoạch năm học và các nhiệm vụ phát sinh.
Hoạt động chuyên môn khác
Kê khai trong tháng; cuối kỳ gửi một bảng hoạt động để người phụ trách xác nhận theo từng nhóm chuyên môn.
| Giảng viên | Nhóm | Hoạt động | Ngày | Giờ gốc | Giờ KPI | Người duyệt | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Phê duyệt hồ sơ
Hàng đợi cần xử lý và lịch sử các hồ sơ tài khoản hiện tại đã phê duyệt hoặc trả lại.
Bảng điểm KPI và xếp hạng
Tính điểm theo thang tuyệt đối; kết quả xếp hạng là căn cứ phục vụ bỏ phiếu tín nhiệm và lãnh đạo quyết định.
| Giảng viên | Định mức | Giờ chuẩn | Giờ khoa học | Giờ hành chính | Giờ HC tương đương | Tỷ lệ | Kcv | Ktcc | Kth | Ktr | Kvp | Tổng điểm | Xếp hạng | Mức điểm tham khảo | Chi tiết |
|---|
Quản lý người dùng và phân quyền
Vai trò xác định quyền; Trưởng khoa chính thức và Nhóm chuyên môn phụ trách xác định trách nhiệm lâu dài.
| Người dùng | Chức vụ | Vai trò / trách nhiệm | Nhóm chuyên môn | Trạng thái | Đăng nhập cuối | Thao tác |
|---|
Nhóm chuyên môn
Quản lý danh mục nhóm; người phụ trách được thiết lập tập trung tại Người dùng và phân quyền.
| Mã nhóm | Tên nhóm | Lãnh đạo phụ trách | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Ủy quyền và chuyển giao phê duyệt
Ủy quyền chỉ tạm thời; chuyển giao chỉ đổi các hồ sơ hiện có được chọn. Trách nhiệm lâu dài được thiết lập tại Người dùng và phân quyền.
Danh sách ủy quyền
Người nhận được xử lý thay trong thời hạn; người xử lý gốc của hồ sơ không thay đổi.
| Người ủy quyền | Người nhận | Phạm vi | Hiệu lực | Lý do | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Lịch sử chuyển giao
Chọn cụ thể hồ sơ đang chờ để đổi người xử lý của chính hồ sơ đó; không thay đổi người phụ trách các hồ sơ phát sinh sau này.
| Thời điểm | Người cũ → người mới | Phạm vi | Hồ sơ | Lý do | Người thực hiện |
|---|
Danh mục và chính sách KPI
Tra cứu danh mục quy đổi, thưởng, phạt và vi phạm theo từng năm học; việc chỉnh sửa được kiểm soát theo phiên bản và phân quyền.
Các bộ chính sách theo năm học
Chỉ bản dự thảo được sửa. Bản đã khóa được giữ nguyên và dùng để đối chiếu kết quả.
| Năm học / phiên bản | Tên bộ chính sách | Hiệu lực | Quy đổi | Thưởng/phạt | Vi phạm | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Danh mục quy đổi
Mức giờ và công thức được quản lý trong bộ chính sách đã chọn.
| Mã kỹ thuật | Hoạt động | Nhóm | Phương thức | Mức quy đổi | Nguồn/căn cứ | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Tiêu chí thưởng và phạt
Danh mục được thống nhất từ đầu năm học; phiếu áp dụng cụ thể vẫn phải được phê duyệt.
| Mã kỹ thuật | Loại | Tiêu chí | Điểm gốc | Hệ số | Giới hạn | Phê duyệt | Thao tác |
|---|
Tiêu chí vi phạm
Mức điểm trừ được khóa theo bộ chính sách; bản ghi vi phạm lưu lại mức điểm tại thời điểm xác nhận.
| Mã kỹ thuật | Nhóm | Hành vi | Mức độ | Điểm trừ | Tối đa/tháng | Căn cứ | Thao tác |
|---|
Yêu cầu điều chỉnh dữ liệu
Dữ liệu đã gửi, đã duyệt hoặc đã khóa không sửa trực tiếp; người dùng gửi yêu cầu kèm lý do và phạm vi ảnh hưởng.
| Thời gian | Người đề nghị | Đối tượng | Yêu cầu | Ảnh hưởng | Lý do | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Lưu trữ minh chứng trên Google Drive
Tập tin được tải lên Shared Drive; người dùng xem và tải qua PHP sau khi kiểm tra quyền.
Yêu cầu cấu hình
Thông tin bí mật không được nhập trên giao diện web.
- Bật Google Drive API trong Google Cloud.
- Tạo tài khoản dịch vụ và tải tập tin JSON.
- Thêm email tài khoản dịch vụ vào Shared Drive với quyền quản lý nội dung.
- Đặt tập tin JSON trong thư mục
private. - Điền Shared Drive ID và Root Folder ID trong tập tin
.env.
Ứng dụng không cung cấp đường dẫn Drive trực tiếp cho người dùng.
Lịch công tác đơn vị
Tổng hợp lịch được chia sẻ, lịch khoa đã công bố, lịch trực đã phê duyệt và trạng thái công tác. Lịch riêng của người khác chỉ hiển thị “Bận”.
Quản lý lịch công tác
Quản lý lịch trường, lịch khoa, trạng thái công tác và phân công trực theo phạm vi quyền.
Lịch công tác đơn vị theo ngày
Tổng hợp công việc của cán bộ trong phạm vi quản lý.
| Cán bộ | Nhóm | Buổi sáng | Buổi chiều | Buổi tối | Trạng thái |
|---|
Lịch tuần của trường
Import bảng Word/Excel, kiểm tra nội dung theo ngày và buổi rồi công bố.
| Tuần | Tệp nguồn | Sự kiện | Người nhập | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Lịch công tác khoa
Tạo cuộc họp, chọn người cần tham dự và theo dõi xác nhận.
| Ngày/buổi | Nội dung | Thời gian, địa điểm | Thành phần | Xác nhận | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Trạng thái công tác dài hạn
Quản lý đi học, nghỉ chế độ, thực tế, luân chuyển, công tác dài ngày và giảng dạy tại Cơ sở 3.
| Giảng viên | Trạng thái | Thời gian áp dụng | Mức độ sẵn sàng | Địa điểm/ghi chú | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Dự thảo và phê duyệt lịch trực khoa
Lãnh đạo theo mẫu tuần; giảng viên theo vòng quay công bằng, tự động loại lịch giảng, lịch nghỉ và trạng thái không sẵn sàng.
| Ngày | Lãnh đạo trực | Giảng viên trực | Ca trực | Địa điểm | Ghi chú | Cảnh báo |
|---|
Báo cáo, thống kê
Tổng hợp số liệu điều hành, giảng dạy, nhiệm vụ, giờ công việc và KPI.
Kế hoạch nhiệm vụ năm học
Đăng ký công việc theo Danh mục quy đổi; phụ lục được tổng hợp tự động theo nhóm nhiệm vụ.
| Phụ lục/Loại | Nhiệm vụ | Thời gian | Nhóm | Người duyệt | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Quản lý kế hoạch nhiệm vụ năm học
Thiết lập mốc chung của đợt, rà soát kế hoạch, phê duyệt và xuất các phụ lục tổng hợp.
| Giảng viên | Phụ lục/Loại | Nhiệm vụ | Nhóm | Người xử lý | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Thông tin tài khoản
Vai trò và nhóm chuyên môn hiện tại
Đổi mật khẩu cá nhân
Sau khi đổi, hệ thống yêu cầu đăng nhập lại
Ứng dụng trên thiết bị
Cài PWA và bật thông báo lịch/công việc.
Thiết bị đăng nhập
Thiết bị tin cậy được tự khôi phục phiên và gia hạn khi sử dụng; mặc định tối đa 90 ngày không sử dụng.
Nhật ký hệ thống
Các thao tác nghiệp vụ quan trọng
| Thời gian | Người thực hiện | Hành động | Đối tượng | Lý do |
|---|