KPI của tôi
Đã duyệt, dự kiến và cơ cấu G1–G3
Sử dụng tài khoản được cấp để tiếp tục làm việc.
KPI và công việc cần chú ý
Kỳ KPI đang chọn · KPI, lịch và đầu việc quan trọng
Đã duyệt, dự kiến và cơ cấu G1–G3
Trợ lý kê khai KPI tháng · việc cần làm, hạn hoàn thành và lối tắt kê khai
Theo dõi các mốc trên một trục thời gian chung của năm học.
Công việc đột xuất/khác, học ngắn hạn và công tác được kê khai tại một nơi.
Các nội dung cần phê duyệt, theo dõi và tổng hợp.
Danh sách ưu tiên theo nhóm hồ sơ trong phạm vi được giao
Theo dõi mức độ có dữ liệu và kết quả KPI của cán bộ trong kỳ.
Tiến độ dữ liệu và kết quả Trục 1–4 trong kỳ.
Tình hình lên lớp, vắng và trực.
Các nhiệm vụ gần hạn cần theo dõi.
Ưu tiên việc cần xử lý; các cập nhật thông thường được giữ gọn.
Theo dõi công việc, nhiệm vụ năm học, tiến độ, văn bản và trạng thái cán bộ trong một không gian điều hành; phê duyệt vẫn tập trung tại Cần phê duyệt.
Mặc định xem theo tuần; mỗi ngày chia 3 buổi Sáng – Chiều – Tối và chỉ hiển thị công việc liên quan đến cá nhân.
Chỉ dùng cho hoạt động không tính KPI. Hoạt động được giao hoặc cần tính KPI phải kê khai tại Công việc được giao → Công việc đột xuất/khác → Kê khai công việc.
Chọn đúng buổi giảng đã kê khai. Hệ thống tự lấy ngày, giờ, lớp và địa điểm; không nhập lại dưới dạng sự kiện công tác.
Lịch công tác cá nhân
Danh mục nền dùng chung khi mở lớp học phần; cấu phần mặc định được kế thừa tự động.
| Môn học | Nhóm chuyên môn phụ trách | Phạm vi đào tạo | Tín chỉ | Số tiết | Cấu phần mặc định | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Thiết lập dữ liệu nền và cấu phần mặc định cho các lớp học phần.
Hỗ trợ tệp .xlsx, .csv hoặc dữ liệu sao chép trực tiếp từ Excel.
| Dòng | Tên môn | Tên ngắn | Nhóm chuyên môn | Kết quả |
|---|
Cập nhật nhóm chủ trì cho các môn học đã chọn.
Danh mục lớp ổn định theo khóa, loại hình đào tạo, chương trình và cơ sở quản lý.
| Mã lớp | Tên lớp/khóa | Phạm vi đào tạo | Cơ sở/địa điểm | Quy mô | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Thiết lập thông tin lớp nền dùng khi mở lớp học phần.
Tải Excel/CSV hoặc dán dữ liệu từ Excel; hệ thống kiểm tra trước khi ghi dữ liệu.
| Dòng | Mã lớp | Tên lớp | Phạm vi đào tạo | Thao tác | Kết quả |
|---|
Nhập nhanh nhiều lớp theo năm học và học kỳ; cấu phần và số tiết được kế thừa từ cấu trúc môn học.
| Môn học | Lớp | Kỳ học | Nhóm chuyên môn | Sĩ số | Cấu phần | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Chọn môn học để tự động nạp nhóm chuyên môn và cấu phần mặc định.
Chọn môn học và khóa để tạo đồng thời các lớp phù hợp; vẫn có thể nhập thêm từng dòng hoặc dán từ Excel.
| Lớp hành chính | Phạm vi đào tạo | Sĩ số | Nhóm TH | Trạng thái | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chưa nạp danh sách lớp. | |||||
| STT | Môn học | Lớp hành chính | Sĩ số | Số nhóm TH | Ghi chú |
|---|
Hỗ trợ .xlsx, .csv; tên môn và nhóm chuyên môn được tra theo mã môn.
| Dòng | Kỳ | Môn học | Lớp | Kết quả |
|---|
Sao chép cấu trúc lớp và cấu phần sang kỳ mới ở trạng thái dự thảo; thời gian được tự động lấy theo học kỳ.
Danh mục dùng lại khi phân công giảng dạy. Hồ sơ không tạo tài khoản, không tính quân số, không sinh lịch cá nhân và không tham gia KPI/PL1.
| Giảng viên | Đơn vị / loại | Chuyên môn | Liên hệ | Phân công | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có giảng viên mời/phối hợp. | ||||||
Tạo hồ sơ dùng lại khi phân công, không cần nhập lại thông tin ở từng lớp học phần.
Đối chiếu định mức giờ giảng theo chức danh và phân bố theo loại hình, cơ sở, địa điểm, loại chương trình.
| Giảng viên | Chức danh | Định mức | Đã phân | Trong bộ lọc | Chênh lệch | Giờ KPI dự kiến | Phân bố đào tạo | Trạng thái |
|---|
Phân công nhanh giảng viên trong Khoa hoặc giảng viên mời/phối hợp; giảng viên mời chỉ ghi nhận khối lượng, không tham gia lịch giảng, quân số hoặc KPI.
Chọn giảng viên trong Khoa hoặc hồ sơ giảng viên mời đã lưu. Hai loại nhân sự dùng chung thao tác chọn nhưng được ghi nhận tách biệt.
| Môn/lớp | Cấu phần | Giảng viên | Vai trò | Dự kiến | Người duyệt | Trạng thái | Thao tác |
|---|
| Môn/lớp | Cấu phần | Giảng viên mời | Đơn vị | Loại | Phân công | Mặc định thực hiện | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có giảng viên mời/phối hợp. | ||||||||
Nhập nhanh theo số giờ học của Học viện: Giờ 1–5 Sáng, 6–10 Chiều, 11–15 Tối; không quy đổi sang giờ đồng hồ.
Nhập theo số Giờ học của Học viện, không quy đổi sang giờ đồng hồ: Giờ 1–5 buổi sáng, Giờ 6–10 buổi chiều, Giờ 11–15 buổi tối. Ví dụ dạy từ Giờ 1 đến Giờ 3 được ghi nhận 3 giờ giảng.
Giờ giảng thông thường được tổng hợp và xác nhận theo bảng tháng. Giờ gối chỉ tính KPI cho tháng 8 của năm học tương ứng.
Mỗi lớp sử dụng minh chứng PDF gồm: sổ đầu bài nộp 01 lần tại một buổi giảng bất kỳ của lớp; các đề xuất, quyết định hoặc tài liệu liên quan nếu có. Không yêu cầu tải lại cùng một minh chứng cho từng buổi.
Chỉ nhập tổng số tiết đã dạy trước thời điểm theo dõi chi tiết của năm học, theo từng lớp học phần/cấu phần. Không cần nhập ngày hoặc từng buổi.
| Lớp học phần | Cấu phần | Kế hoạch | Đã dạy gối | Giờ chuẩn | Trạng thái |
|---|
Theo dõi theo lớp học phần và cấu phần. Giờ gối chỉ tính vào tiến độ chính thức sau khi được xác nhận.
Ghi nhận các công việc đột xuất/khác không được kê khai tại Văn bản công tác; đồng thời quản lý Học ngắn hạn và Công tác.
Kho mẫu Word/Excel dùng chung. Tải trực tiếp tệp gốc để sử dụng.
| Tên mẫu | Loại | Phiên bản | Cập nhật | Tệp | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải... | |||||
| STT | Số văn bản | Ngày VB | Đơn vị gửi | Trích yếu | Ngày nhận | Tệp | Kết quả |
|---|
| Thời gian | Người import | Nguồn | Tổng | Tạo mới | Bổ sung | Bỏ qua | Lỗi | Trạng thái |
|---|
Trưởng khoa phê duyệt đơn của giảng viên; đơn của Trưởng khoa chuyển cấp trường.
| Người nghỉ | Thời gian | Loại nghỉ | Lý do/bàn giao | Người duyệt | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Phân quyền theo nhóm chuyên môn và nguồn xác định.
Mức trừ hiện hành được lấy từ bộ chính sách KPI đang áp dụng.
| Hành vi vi phạm | Mức trừ/lần | Cách tính |
|---|
| Giảng viên | Ktcc | Nội bộ | Bên ngoài | Tổng Kvp |
|---|
Tiêu chí vi phạm được quản lý và khóa theo bộ chính sách năm học.
Theo dõi tiến độ lũy kế, báo cáo tháng, KPI tạm tính và các mốc của nhiệm vụ trong một không gian thống nhất.
Kê khai hoạt động có định mức theo lần, buổi, bài, đề, sản phẩm hoặc kết quả.
| Giảng viên | Nhóm | Hoạt động | Ngày | Giờ gốc | Giờ KPI | Người duyệt | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Quản lý riêng nghiệp vụ coi thi và chấm thi. Dữ liệu KPI vẫn sử dụng nguồn hoạt động hiện có.
Danh sách được nhóm theo giảng viên. Riêng G1 giảng dạy, bảng giờ tháng được nhóm tiếp theo lớp để theo dõi tổng số buổi/tiết/giờ và có thể xác nhận cả lớp hoặc mở từng buổi để xác nhận riêng.
| Giảng viên | Loại | Nhóm KPI | Công việc | Thời gian | Khối lượng | Minh chứng | KPI dự kiến / ghi nhận | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Giữ lại dạng thẻ chi tiết để kiểm tra sâu. Các hồ sơ đang chờ ở đây đồng thời phải xuất hiện trong bảng tổng hợp phía trên.
Nhóm theo phụ trách giảng dạy và nhóm chuyên môn; có thể chọn duyệt hoặc trả lại từng dòng.
Quản lý KPI theo tháng, quý và năm học; theo dõi chi tiết từng công việc đã duyệt, đang chờ và dự kiến.
Kỳ đang chọn
Bấm nhóm để lọc chi tiết công việc.
Một nguồn công việc, hai phụ lục tổng hợp. Bản dự kiến có cả hồ sơ chưa duyệt, được phân biệt rõ trên bảng.
| Ngày | Nhóm | Công việc / sản phẩm | Số tiết | Hình thức | HS giờ chuẩn | Giờ chuẩn | HS HC | Giờ HC tương đương | Điểm A | B | C | Trạng thái / Minh chứng |
|---|
Sơ lược công việc tự động từ Danh mục nhiệm vụ tháng. Có thể chỉnh nội dung mà không thay đổi điểm KPI.
Chỉ xác nhận được sau khi KPI tháng đã chốt. Việc tạo lại sẽ thay nội dung đang biên tập (không tự động ghi đè nội dung đã xác nhận).
Thông tin chỉ đọc từ phân công và chính sách đã được phê duyệt.
Theo dõi rõ KPI từng tháng và tổng hợp theo quý trong năm học. Bấm vào tháng hoặc quý để xem đúng kỳ.
Từ khoảng cách hiện tại tới mục tiêu, theo dõi các khoản có thể hoàn thành hoặc đang chờ ghi nhận theo từng nhóm G1, G2, G3.
Mỗi phân hệ có thời gian kê khai/xác nhận riêng. Kỳ đã khóa chỉ mở lại theo toàn khoa, nhóm hoặc cá nhân với lý do và thời hạn.
| Phân hệ | Phạm vi | Đối tượng | Lý do | Hết hạn | Người mở |
|---|
Lưu các hồ sơ điểm thưởng, điểm trừ để phục vụ đánh giá theo quy định; các khoản này được quản lý riêng với điểm khối lượng công việc.
| Cán bộ | Loại | Nội dung | Phạm vi | Điểm gốc | Hệ số | Tỷ lệ | Điểm KPI | Văn bản | Thao tác |
|---|
Quản lý giảm định mức giảng dạy và các chức trách/chuyên trách có định mức giờ hành chính theo kỳ. Chức trách bổ sung chỉ mô tả phần việc cụ thể, không tự cộng KPI lần hai.
| Giảng viên | Chức danh | ĐM giảng gốc | ĐM sau giảm | G3 định kỳ/tháng | Số chức trách | Thao tác |
|---|
| Giảng viên | Nội dung | Phương thức | Mức giảm | Quyết định / căn cứ | Thao tác |
|---|
| Giảng viên | Trường hợp | Thời gian | Chế độ | Căn cứ | Thao tác |
|---|
| Hình thức | Quản lý | Giờ/ngày | Giảm giờ chuẩn | Giảm HC | Phân bổ/hiệu lực | Trạng thái | Thao tác |
|---|
| Mã | Chức trách/chuyên trách | Nguồn | Giờ/tháng | Trạng thái | Thao tác |
|---|
| Giảng viên | Chức trách/chuyên trách | Chức trách/nhiệm vụ bổ sung | Nguồn | Giờ/tháng | Thời gian đảm nhiệm | Quyết định/căn cứ | Thao tác |
|---|
Vai trò xác định quyền; Trưởng khoa chính thức và Nhóm chuyên môn phụ trách xác định trách nhiệm lâu dài.
| Người dùng | Chức vụ | Vai trò / trách nhiệm | Nhóm chuyên môn | Trạng thái | Đăng nhập cuối | Thao tác |
|---|
Quản lý danh mục nhóm; lãnh đạo và Phụ trách giảng dạy được thiết lập tại Người dùng và phân quyền.
| Mã nhóm | Tên nhóm | Lãnh đạo phụ trách | Phụ trách giảng dạy | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Ủy quyền chỉ tạm thời; chuyển giao chỉ đổi các hồ sơ hiện có được chọn. Trách nhiệm lâu dài được thiết lập tại Người dùng và phân quyền.
Người nhận được xử lý thay trong thời hạn; người xử lý gốc của hồ sơ không thay đổi.
| Người ủy quyền | Người nhận | Phạm vi | Hiệu lực | Lý do | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Chọn cụ thể hồ sơ đang chờ để đổi người xử lý của chính hồ sơ đó; không thay đổi người phụ trách các hồ sơ phát sinh sau này.
| Thời điểm | Người cũ → người mới | Phạm vi | Hồ sơ | Lý do | Người thực hiện |
|---|
Tra cứu danh mục quy đổi, thưởng, phạt và vi phạm theo từng năm học; việc chỉnh sửa được kiểm soát theo phiên bản và phân quyền.
Chỉ bản dự thảo được sửa. Bản đã khóa được giữ nguyên và dùng để đối chiếu kết quả.
| Năm học / phiên bản | Tên bộ chính sách | Hiệu lực | Quy đổi | Thưởng/phạt | Vi phạm | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Mức giờ và công thức được quản lý trong bộ chính sách đã chọn.
| Mã kỹ thuật | Hoạt động | Nhóm hoạt động | Nhóm điểm A | Phương thức | Mức quy đổi | Nguồn/căn cứ | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Danh mục được thống nhất từ đầu năm học; phiếu áp dụng cụ thể vẫn phải được phê duyệt.
| Mã kỹ thuật | Loại | Tiêu chí | Điểm gốc | Hệ số | Giới hạn | Phê duyệt | Thao tác |
|---|
Mức điểm trừ được khóa theo bộ chính sách; bản ghi vi phạm lưu lại mức điểm tại thời điểm xác nhận.
| Mã kỹ thuật | Nhóm | Hành vi | Mức độ | Điểm trừ | Tối đa/tháng | Căn cứ | Thao tác |
|---|
Dữ liệu đã gửi, đã duyệt hoặc đã khóa không sửa trực tiếp; người dùng gửi yêu cầu kèm lý do và phạm vi ảnh hưởng.
| Thời gian | Người đề nghị | Đối tượng | Yêu cầu | Ảnh hưởng | Lý do | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Thiết lập trạng thái vận hành an toàn cho hệ thống. Chế độ Chỉ xem cho phép người dùng tiếp tục tra cứu dữ liệu nhưng khóa toàn bộ thao tác làm thay đổi dữ liệu.
R2 là kho chính; hosting giữ cache/vùng tạm. Google Drive và file local cũ vẫn đọc được trong giai đoạn chuyển đổi.
Khóa bí mật chỉ đặt trong .env, không nhập trên giao diện.
R2_ACCOUNT_ID, R2_BUCKET, R2_ACCESS_KEY_ID, R2_SECRET_ACCESS_KEY.EVIDENCE_PROVIDER=R2 và DOCUMENT_STORAGE_DRIVER=R2.Không xóa dữ liệu Google Drive trong quá trình migrate; hệ thống giữ Drive File ID để đối chiếu.
Mỗi lần xử lý tối đa 10 tệp mặc định. Tệp nguồn Google Drive/local không bị xóa.
Theo dõi các tệp đang chờ, đang thử lại hoặc đồng bộ lỗi. Tệp đã đồng bộ thành công được chuyển sang Google Drive; bản staging được giữ tạm theo thời gian lưu dự phòng rồi hệ thống tự dọn.
| Tệp | Người tải | Trạng thái | Lần thử | Cập nhật | Lỗi gần nhất | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải... | ||||||
Hàng là ngày, cột là giảng viên; tổng hợp giảng dạy, vắng, công tác, lịch Khoa/Học viện và lịch trực.
Hiển thị Lịch tuần Học viện, người Khoa được cử và kết quả điểm danh thực tế sau hoạt động.
| Ngày | Buổi / Giờ | Nội dung | Thành phần theo lịch Học viện | Địa điểm | Khoa tham gia |
|---|
Chi tiết lý do được giữ đầy đủ và chỉ hiển thị tại đây.
Quản lý Lịch Khoa, Lịch Học viện, phân công người tham gia, trạng thái công tác và phân công trực theo phạm vi quyền.
Tổng hợp công việc của cán bộ trong phạm vi quản lý.
| Cán bộ | Nhóm | Buổi sáng | Buổi chiều | Buổi tối | Trạng thái |
|---|
Import Word/Excel, hiệu chỉnh sự kiện và cử người của Khoa tham gia. Sự kiện gốc chỉ lưu một lần.
| Tuần | Tệp nguồn | Sự kiện | Người nhập | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Đánh dấu hoạt động Khoa cần tham gia, cử người và điểm danh thực tế; có thể thêm, sửa hoặc xóa sau import.
| Ngày/giờ | Nội dung | Thành phần nguồn | Khoa tham gia | Thao tác |
|---|
Tạo cuộc họp, chọn người cần tham dự và theo dõi xác nhận. Có thể bổ sung các cuộc họp đã diễn ra để chuẩn hóa lịch và KPI.
| Ngày/buổi | Nội dung | Thời gian, địa điểm | Thành phần | Xác nhận | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Quản lý đi học, nghỉ chế độ, thực tế, luân chuyển, công tác dài ngày và giảng dạy tại Cơ sở 3.
| Giảng viên | Trạng thái | Thời gian áp dụng | Mức độ sẵn sàng | Áp dụng KPI | Địa điểm/ghi chú | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Lịch có hiệu lực ngay khi lưu; có thể điều chỉnh thường xuyên, không khóa. Riêng combobox Trực Khoa hiển thị tên giảng viên kèm tổng số lượt đã phân công trong năm học hiện hành (tháng 8–6) để hỗ trợ cân đối.
| Ngày | Trực lãnh đạo Khoa | Trực Khoa Tên (số lượt trong năm học) | Trực ban Học viện | Trực lãnh đạo Học viện | Ca trực | Địa điểm | Ghi chú | Cảnh báo |
|---|
Một bản ghi áp dụng cho toàn bộ khoảng thời gian hoặc theo các ngày cố định trong tuần.
Thiết lập mẫu trực lãnh đạo, giới hạn phân công và vòng quay giảng viên.
| Ngày trong tuần | Lãnh đạo trực | Địa điểm | Ghi chú |
|---|
| Tham gia | Giảng viên | Thứ tự | Tối đa/tháng | Miễn đến ngày | Ghi chú |
|---|
| Ngày | Loại ngày | Giờ/ca | Tên/Ghi chú | Thao tác |
|---|
Hỗ trợ .docx, .xlsx và .csv, tối đa 20 MB; dữ liệu được tách theo ngày và buổi.
| Ngày | Buổi | Nội dung | Chủ trì | Thành phần | Thời gian, địa điểm |
|---|
Thêm hoặc hiệu chỉnh một hoạt động trong Lịch tuần Học viện.
Người được cử sẽ thấy hoạt động trong Lịch cá nhân và có thể xác nhận tham gia hoặc báo vắng.
Phân biệt người được Khoa cử với người thực tế tham dự.
| Cán bộ | Phản hồi trước hoạt động | Lý do / thời điểm phản hồi | Điểm danh thực tế | Ghi chú điểm danh | Người ghi nhận |
|---|
Tạo cuộc họp hoặc hoạt động của khoa, chọn thành phần và yêu cầu xác nhận khi cần.
Phân biệt phản hồi trước họp với điểm danh thực tế sau khi cuộc họp bắt đầu.
| Cán bộ | Phản hồi trước họp | Lý do / thời điểm phản hồi | Điểm danh thực tế | Ghi chú điểm danh | Người ghi nhận |
|---|
Theo dõi KPI của cán bộ, giảng viên trong Khoa; mặc định mở theo kỳ báo cáo tháng hiện tại.
Điểm A được tính tự động; B - Chất lượng và C - Tiến độ được xác nhận theo từng khoản công việc. D áp dụng riêng cho lãnh đạo.
Ưu tiên rà soát các hồ sơ chưa có dữ liệu hoặc còn ít hồ sơ hoàn thành.
Mặc định hiển thị theo nhóm lãnh đạo phụ trách; có thể chuyển sang toàn Khoa hoặc nhóm khác. Mở rộng từng cán bộ để xem KPI hiện tại, dự kiến, G1/G2/G3 và tình trạng dữ liệu. Phê duyệt vẫn thực hiện tại “Cần phê duyệt”.
| Cán bộ | Nhóm | Điểm A | Dự kiến A | Mức hiện tại | Chờ ghi nhận | Trạng thái |
|---|
Xác nhận một tỷ lệ B và một tỷ lệ C cho từng nhóm G1, G2, G3.
| Nhóm và căn cứ | Điểm gốc | B · Chất lượng | C · Tiến độ | Trạng thái |
|---|
Điều hành toàn bộ vòng đời kỳ KPI: mở kê khai, xử lý hồ sơ, điều chỉnh dữ liệu, chốt kết quả và lưu lịch sử.
| Giảng viên | Loại hồ sơ | Nội dung | Nhóm | Trạng thái | Cập nhật | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chọn kỳ và tải hồ sơ. | ||||||
| Thời gian | Người thực hiện | Hành động | Nội dung | Phạm vi / trạng thái | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|
| Chưa tải lịch sử. | |||||
Rà soát dữ liệu nguồn, chuẩn hóa nội dung, phân loại Trục 1–4 và xác nhận kết quả trước khi khai thác tại Báo cáo.
Theo dõi điểm dự kiến, mức hoàn thiện A/B/C và mở trực tiếp từng Trục để rà soát.
KPI đơn vị là nơi rà soát và xác nhận dữ liệu; Báo cáo chỉ khai thác kết quả đã chuẩn hóa.
Hiển thị cả công việc đã duyệt và đang chờ duyệt. Công việc chờ duyệt chỉ để theo dõi và dẫn đến nơi phê duyệt; chỉ công việc đã duyệt mới được phân loại và tính vào kết quả Trục 2–4.
| Công việc | Người kê khai / Nhóm | Loại / lĩnh vực | Tên dùng cho báo cáo | Trục gợi ý | Trục xác nhận | Trạng thái | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa tải dữ liệu. | |||||||
| Chọn | Nhiệm vụ / nguồn | Hạn | A | Tiến độ B | Điểm B | Chất lượng C | Điểm C | Điểm nhiệm vụ | Ghi chú |
|---|
Lọc, tổng hợp và xuất kết quả từ dữ liệu đã được rà soát tại các phân hệ nghiệp vụ; không chỉnh sửa hoặc phân loại dữ liệu tại đây.
Xây dựng và theo dõi kế hoạch nhiệm vụ đầu năm theo từng phụ lục.
| Nhiệm vụ | Công việc / sản phẩm | Thời gian | Nhóm | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Chỉ hiển thị nhiệm vụ chưa hoàn thành và chưa được đưa sang năm hiện tại.
Hủy là nghiệp vụ riêng. Nhiệm vụ chỉ bị hủy sau khi đề nghị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Thiết lập mốc chung của đợt, rà soát kế hoạch, phê duyệt và xuất các phụ lục tổng hợp.
| Giảng viên | Phụ lục/Loại | Nhiệm vụ | Nhóm | Người xử lý | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Quy định các mốc thời gian của năm học.
Chỉ mở quyền bổ sung kế hoạch cho phạm vi cần thiết; không thay đổi trạng thái chung của đợt.
Vai trò và nhóm chuyên môn hiện tại
Sau khi đổi, hệ thống yêu cầu đăng nhập lại
Cài PWA và bật thông báo lịch/công việc.
Thiết bị tin cậy được tự khôi phục phiên và gia hạn khi sử dụng; mặc định tối đa 90 ngày không sử dụng.
Các thao tác nghiệp vụ quan trọng và can thiệp của Super Admin
| Thời gian | Người thực hiện | Hành động | Đối tượng | Lý do |
|---|
Áp dụng mẫu mốc theo loại nhiệm vụ cho các nhiệm vụ chưa phát sinh kết quả mốc. Nhiệm vụ đã có kết quả chỉ được điều chỉnh trực tiếp phần mốc tương lai.
| Giảng viên | Nhóm | Nhiệm vụ | Mẫu | Mốc hiện tại | Khả năng cập nhật |
|---|
Super Admin chọn nhiệm vụ cần chỉnh sửa từng mốc. Chức năng này khác với Chuẩn hóa mốc hàng loạt.
| Nhiệm vụ | Giảng viên / Nhóm | Trạng thái | Mốc | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| Chọn Tìm kiếm để tải nhiệm vụ. | ||||
Super Admin vẫn đăng nhập bằng tài khoản hiện tại nhưng các thao tác nghiệp vụ sẽ mang danh tính của người được chọn. Dấu vết can thiệp chỉ ghi trong Nhật ký hệ thống.
Tạo mật khẩu tạm thời và xóa trạng thái khóa đăng nhập.
Xem và tải tệp PDF trực tiếp qua hệ thống.
Phiên bản hiện tại được giữ lại trong lịch sử; chỉ phiên bản mới được hiển thị mặc định.
Chọn đúng nơi kê khai theo bản chất công việc và thời điểm phát sinh.
Ngày 12: hoàn thành kê khai để tính KPI tháng. Ưu tiên kiểm tra Giờ giảng và Nhiệm vụ theo tiến độ.
Dùng cho công việc đột xuất do lãnh đạo giao, không có định mức theo quy định: học tập ngắn hạn ngoài PL10/PL11, phiên dịch, dự văn nghệ, theo đoàn công tác...
Kê khai ngay khi hoàn thành.Giờ giảng thực tế trong tháng; nhập khi có kế hoạch giảng dạy và chốt theo kỳ kê khai tháng.
Hoàn thành chậm nhất ngày 12.Các nhiệm vụ đang thực hiện phải báo cáo tiến độ theo tháng để tính KPI cho kỳ đó.
Hoàn thành chậm nhất ngày 12.Dùng cho hoạt động có định mức giờ chuẩn/giờ hành chính ngoài kế hoạch năm học, bao gồm các hoạt động coi thi, chấm thi thuộc diện giảng viên tự kê khai.
Kê khai sau khi thực hiện và có số liệu xác nhận.Lớp theo kế hoạch năm học: có lớp hành chính và học phần do Khoa đảm nhiệm; phụ trách giảng dạy nhóm tổng hợp, kê khai giờ chuẩn vào cuối năm học. Giảng viên không tự kê khai trùng.
TCCT, TT2, tốt nghiệp, tuyển sinh: giảng viên tự kê khai số buổi/bài thực tế vào Hoạt động chuyên môn khác.
Kiểm tra đúng loại lớp để tránh bỏ sót hoặc tính trùng giờ chuẩn.PL1–PL11, nhiệm vụ phát sinh, chuyển tiếp từ năm trước và nhiệm vụ đột phá. Sau phê duyệt sẽ chuyển sang Nhiệm vụ theo tiến độ.
Kê khai đầu năm học; bổ sung khi phát sinh.Khi xử lý Văn bản đến có kết quả bằng văn bản, cần kê khai Văn bản đi và lưu minh chứng để phục vụ KPI đơn vị.
Kê khai ngay khi ban hành văn bản.Các phiên bản đã được thay thế vẫn được giữ để phục vụ đối chiếu và phê duyệt.
Mô tả kết quả và đính kèm tệp PDF minh chứng nếu có.
Nhập nội dung giải trình và đính kèm PDF minh chứng nếu cần.
Xem lại dữ liệu và minh chứng hiện đang gắn với hồ sơ đã xử lý.
Kiểm tra nội dung kế hoạch và xác lập mốc chuyên môn chính thức.
Các mốc báo cáo chung áp dụng cho toàn đơn vị. Mốc chuyên môn của từng nhiệm vụ do lãnh đạo phụ trách nhóm xác lập khi phê duyệt.
| Cấp mốc | Nội dung | Khoảng thời gian | Loại | Thao tác |
|---|
Thông tin đăng ký, người tham gia và lịch sử xử lý.